Significations
Từ điển phổ thông
buổi sớm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buổi sáng sớm — Vai trò đàn bà con gái trên sân khấu — Tên người, tức Trần Nguyên Đán, danh sĩ đời Trần (1320-1390), hiệu là Băng Hồ, là bằng tôn của Trần Quang Khải và ngoại tổ của Nguyễn Trãi, làm quan đời Trần Phế Đế. Năm 1385, biết Hồ Quý Li sắp chiếm ngôi nhà Trần, ông cáo quan lui về Côn Sơn tỉnh Hải Dương, thường cùng vua Trần Nghệ Tông ngâm vịnh. tác phẩm có bài thơ bằng chữ Hán là Băng Hồ ngọc hác tập.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngày: Nguyên đán; Đán chi gian (nội trong ngày)
2.
Bình minh: Đán tịch (sớm muộn: chẳng xa)
Etymology: dàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nguyên đán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghiêm chỉnh: Đứng đắn
2.
Tìm cỡ đúng: Đắn đo
3.
Đúng cỡ: Đúng đắn
Etymology: Hv đán; đảm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đắn đo: cân nhắc suy tính.
Etymology: C2: 旦 đán
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tới lúc: Đến kinh (lúc đàn bà thấy kinh); Đến tuổi (* đã lớn có thể gia nhập xã hội: * biết chuyện nam nữ)
2.
Tới: Đến nơi (* tới địa điểm;* tới cùng, kĩ lưỡng hết sức; Đến nơi đến chốn); Nói (Tưởng) đến; Đến chừng nào (cho tới khi; biết bao)
Etymology: (Hv đán; điển)(chí đán; chí điển)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đạt tới, dẫn tới mức độ, thời điểm hay tình trạng nào đó.
2.
Đi tới, đưa tới địa điểm nào đó.
3.
Đề cập, động chạm tới.
Etymology: C2: 旦 đán
Nôm Foundation
bình minh; buổi sáng; ngày
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đến nơi; đến cùng; đến nỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng keo, hồ làm cho vật dính nhau.
Etymology: C2: 旦 đán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần trên của mặt (từ lông mày đến tóc).
Etymology: C2: 旦 đán
Exemples
Đắn đo cân sắc cân tài. Ép cung cầm nguyệt, thử bài quạt thơ.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 14a
Làm người chẳng biết đắn đo. Cứ tin theo mụ, chuốc lo cho mình.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 55
Giũ bao nhiêu bụi bụi lầm. Giơ tay áo đến tùng lâm.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5a
Đều đến thành Luy Lâu, chốn vua Sĩ Vương trị sở ấy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 2a
Người từ lỡ bước long đong. Trời xui ngàn dặm đem lòng đến đây.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20a
Thuyền tình vừa ghé đến nơi. Thì đà trâm gãy bình rơi bao giờ.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Tôi nghe kẻ cướp nó lèn ông. Nó lại đem ông đến giữa đồng.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 2b
Hai là ơn đến ngày sinh mà chịu khổ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 11b
Ví bằng tôi sinh được con, thời tôi cho đức Chúa Trời đến trọn (lọn) đời.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 1b
Ăn chưa (chửa) no, lo chưa (chửa) đến.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 16a
Sự thế dữ lành ai hỏi đến. Bảo rằng ông đã điếc hai tai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Mots composés20
đán nhật•hoa đán•đán đán•đán mộ•đán tịch•tết nguyên đán•bình đán•nhất đán•chính đán•nguyệt đán•nguyệt đán bình•muội đán•chánh đán•nguyên đán•mệnh tại đán tịch•nguy tại đán tịch•tết nguyên nguyên Chủ tịch nước đán•huỷ ô nhất đán•thông tiêu đạt đán•chẩm qua đãi đán