Significations
Từ điển phổ thông
1.
tách ra, tẽ ra
2.
ấy, đó
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Tính từ chỉ định: này, đây. ◎Như: “tư nhân” 斯人 người này. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Thiên địa hữu tư sơn, Vạn cổ hữu tư tự” 天地有斯山, 萬古有斯寺 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Trời đất có núi này, Muôn thuở có chùa này. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ” 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱皆忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
11.
(Danh) Họ “Tư”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thì. Ấy là — Cái ấy — Gãy lìa ra. Chia lìa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tư phong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp phiên âm chữ S: Tư đại lâm (Stalin)
2.
Cái này: Tư thời (lúc này); Sinh vu tư trưởng vu tư (ra đời và lớn lên ở đây); Bỉ sắc tư phong (kém ở kia, hơn ở đây)
Etymology: sī
Từ điển Trần Văn Chánh
10.
[Si] (Họ) Tư.
Nôm Foundation
này, như vậy, như thế; cắt bỏ; từ nhấn mạnh
Mots composés25
Ba Tư•tư văn•như tư•ba tư ni á•ba tư•ba tư ni á•ư tư•ba tư giáo•mục tư lâm•chung tư•y tư lan•mạc tư khoa•Nam Tư cũ•ba cơ tư thản•ba lặc tư thản•ái khắc tư quang•bỉ sắc tư phong•nga la tư•a mỗ tư đặc đan•uy ni tư•nga la tư•ái khắc tư quang•bỉ sắc tư phong•a kỳ lịch tư•a kỳ lịch tư