Significations
Từ điển phổ thông
cái rìu, cái búa
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái búa (công cụ dùng để chặt cây, chặt củi...).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái rìu chặt cây — Dùng rìu mà chặt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
búa rìu; hóc búa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Phủ chính (* đẽo cho đúng; * xin ngài sửa sai)
2.
Cái rìu: Phủ đầu (tử)
Etymology: fǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rìu, búa; chặt, đốn
Bảng Tra Chữ Nôm
đao phủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Chợ*
2.
Khó giải: Hóc búa
3.
Cụm từ: Búa rìu (Hv Phủ việt) (*hai dụng cụ xưa hay lấy làm vũ khí; *hình pháp)
4.
Vật nặng giúp đóng: Sương như búa bổ mòn gốc liễu
Etymology: (Hv bố) (phủ; kim bố; phủ bố)
Mots composés24
phủ việt•trên đe dưới búa•phủ việt thang hoạch•phủ chính•phủ chất•phủ cân•phủ kha•búa đập chan chát•phủ đầu•phủ việt chi tru•phủ đầu•hóc búa•búa rìu•tư phủ•quỷ phủ thần công•cân phủ•hắc búa•đao phủ thủ•đao phủ•bất tỵ phủ việt•đao cứ phủ việt•đại đao khoát phủ•ban môn lộng phủ•thần công quỷ phủ