Significations
Từ điển phổ thông
1.
cái rìu
2.
cân (đơn vị khối lượng)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Một thứ binh khí ngày xưa.
4.
(Động) Chặt, bổ, đẵn, đốn.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái rìu chặt gỗ. Tên một đơn vị trọng lượng, bằng 16 lạng. Ta cũng gọi là một cân — Tên một bộ chữ trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
So sức nặng: Cân được bao nhiêủ
2.
So sánh: Cân nhắc
3.
Đều: Chia cho cân
4.
Trọng lượng 16 lạng
5.
1 kg: Công cân
6.
Rìu: Cân phủ
7.
Dụng cụ đo sức nặng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cân (cân tiểu li, cân tạ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Liên hệ (huyết nhục...) không xa: Họ hàng gần; Gần gũi
2.
Nam nữ giao hợp: Gần nhau
3.
Có thể bảo rằng: Gần như chết
4.
Ở không cách xa: Gần xa nô nức; Gần chùa gọi Bụt bằng anh; Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
5.
Trong tương lai hay dĩ vãng không xa: Gần đất xa trời (không sống bao lâu nữa); Gần đây; Gần đến nơi
Etymology: (Hv cân; cận)(bối cân, khi đi với xa có gốc bối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khoảng cách ngắn (không xa, không lâu, không khác mấy).
Etymology: C2: 斤 cân
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
gần gũi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Búa sắc: Múa rìu qua mắt thợ
2.
Sắc và nặng như cái rìu: Búa rìu dư luận
Etymology: (Hv cân; liêu)(liêu đao)
Nôm Foundation
một cân (khoảng 500 g); rìu; sắc sảo, khôn ngoan; bộ thủ số 69 trong KangXi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
búa rìu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :khăn
Etymology: C2: 斤 cân
Exemples
Kết cùng Quốc Trấn gia nô. Là thằng Trần Ngự gửi cho cân vàng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 107b
Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân. Tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 49b
Trong nương long chưng cân đo đã chẳng có. Trong miệng nói chưng phải chăng loàn đan (lờn đơn) ra.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 13b
Cán cân tạo hoá rơi đâu mất. Miệng túi càn khôn thắt lại rồi.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 7b
Mots composés22
cân cân giảo lượng•cân nhắc•cân lượng•tam giác cân•cân cân•cân phủ•cán cân•cân xứng•lên cân•cân đối•cân chìm•sút cân•tranh cân luận lưỡng•phủ cân•ngàn cân treo sợi tóc•núm cân•công cân•nghìn cân treo sợi tóc ngàn•bán cân bát lượng•nửa cân tám lạng•tứ lưỡng bát thiên cân•sứng đà tuy tiểu áp thiên cân