Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhác thấy, nhác trông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhớn nhác nhớn nhơ (như nhơ nhác): ngơ ngác, vẻ bất ngờ và hoảng hốt.
Etymology: C2: 覺 → 斍 giác
Nôm Foundation
nhận thức, cảm nhận
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2: 覺 → 斍 giác