Significations
Từ điển phổ thông
gan dạ, dám, bạo dạn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dám. Dám làm, không sợ gì — Cũng là tiếng nhún nhường khi nói về sự mạo muội của mình.
Bảng Tra Chữ Nôm
chẳng dám nói, không dám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dám: Cảm tử; Cảm thuyết (có thể bảo rằng...)
2.
Bạo dạn: Quả cảm
Etymology: gǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cám ơn
Bảng Tra Chữ Nôm
cảm phiền, cảm ơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Cám cảnh (thương cảm): Cám dỗ (xui làm bậy): Cám ơn (Hv Đa tạ ở Đài loan, HK: Tạ tạ ở TH lục địa
2.
Còn âm Cảm* ơn
Etymology: Hv cảm; cảm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhận lời khen, lời cám ơn...: Không dám
2.
Làm bạo: Dám ăn dám làm
Etymology: Hv cảm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Không kiêng dè, có gan làm hoặc nghĩ tới điều gì.
2.
Tiếng tỏ ý kính nể, rụt rè khi nêu yêu cầu.
Etymology: A2: 敢 cảm
Nôm Foundation
dám, mạo hiểm; táo bạo, dũng cảm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Có cảm giác thô ráp, không trơn mịn.
Etymology: A2|C2: 敢 cảm → dám
Exemples
Có hào quang chói, sợ chẳng dám gần.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 10a
Mấy nỗi xưa (sơ) sau dám giấu nào. Sự này tư (tây) túi bởi chàng Mao [Mao Diên Thọ].
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66b
Ngươi Phan đòi thời xem trộm mà chẳng dám nhận (nhìn) vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 10a
Nôm na chép truyện mà chơi. Xét xem bĩ thái, dám lời khen chê.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 21a
Dám xin lĩnh nó làm tôi [tôi tớ]. Chẩn công xá quá lòng người được an.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 99a
Mots composés11
cảm bất thung mệnh•cảm tử•cảm nộ nhi bất cảm ngôn•cảm vị nhân tiên•dũng cảm•cảm tác cảm vị•bất cảm cẩu đồng•quả cảm•đa cảm•bất cảm tự chuyên•bất cảm