Significations
Từ điển phổ thông
phóng, phi (ngựa)
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Đuổi, đày. ◎Như: “phóng lưu” 放流 đuổi đi xa, đem đày ở nơi xa. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Khuất Nguyên phóng trục tại giang Tương chi gian, ưu sầu thán ngâm, nghi dong biến dịch” 屈原放逐在江湘之閒, 憂愁歎吟, 儀容變易 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Khuất Nguyên bị đày ở khoảng sông Tương, đau buồn than thở, hình mạo biến đổi.
13.
Một âm là “phỏng”. (Động) Bắt chước. § Cùng nghĩa với “phỏng” 倣.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đuổi đi. Xem Phóng trục — Mở ra. Td: Khai phóng — Buông ra. Thả ra. Td: Phóng thích — Buông thả, không giữ gìn. Td: Phóng túng — Một âm khác là Phỏng. Xem Phỏng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ vào một chỗ: Bả thư phóng tại trác tử thượng (bỏ sách lên bàn)
2.
Bắt phải đi: Lưu phóng (bắt đi đày)
3.
Thả cho đi: Phóng thích; Phóng uế; Phóng thương (bắn súng); Phóng ngưu (thả trâu bò ăn cỏ)
4.
Buông thả cho dài rộng: Phóng đại; Bả y phóng trường nhất điểm (thả áo thêm chùng)
5.
(Hoa) nở rộ: Bách hoa tề phóng
6.
Buông thả tính tình: Phóng đãng
7.
Cho vay lấy lời: Phóng trái
8.
Bật máy: Phóng điện thị (bật Ti vi)
9.
Buông ra: Trảo trú thằng tử bất phóng (nắm dây chớ buông); Phóng học (thôi học)
10.
Bỏ thêm: Phóng điểm tương du (bỏ thêm dầu gia vị)
Etymology: fàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buông ra, thả ra, tung ra.
Etymology: A1: 放 phóng
Từ điển Trần Văn Chánh
18.
(văn) Phóng túng, buông thả. Xem 放 [fang], [făng].
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
phùng má
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phóng hoả
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Phỏng 倣 — Một âm là Phóng. Xem Phóng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đặt, thả, giải phóng, giải thoát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rất thơm: Phưng phức
Etymology: Hv phóng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
phỏng lửa
Bảng Tra Chữ Nôm
phúng phính
Bảng Tra Chữ Nôm
phưng phức
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sòng phẳng: rành mạch, công bằng.
Etymology: C2: 放 phóng
Exemples
Mots composés91
phóng tình khâu hác•phóng dạ•phóng lãng bất ki•phóng chi tứ hải nhi giai chuẩn•phóng trường tuyến điếu đại ngư•phóng lãnh tiền•phóng lãng hình hài•phóng tông•phóng ngôn•phóng lãng•phóng khí•phóng hạ•phóng mã hậu pháo•phóng hoả•phóng thích•phóng khai thủ cước•phóng trứ minh bạch trang hồ đồ•phóng đãng bất ki•phóng chẩn•phóng dương•phóng nhậm•phóng lao•phóng xuất•phóng ca•phóng xạ•phóng pháo•phóng đại•phóng thủ•phóng tâm•phóng tông