Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trích dẫn: Lảy Kiều
2.
Bứt bẻ: Lảy bắp ngô; Lảy cau
3.
Lấy cáu khỏi móng tay: Lảy móng tay
Etymology: (Hv thủ lai)(thủ lễ; lễ khứ; thủ lãi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lảy kiều; lảy bắp
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thủ lai)(thủ lễ; lễ khứ; thủ lãi)