喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
攥
U+6525
23 traits
Hán
Rad:
手
toản
tát
切
Significations
toản
(3)
Từ điển phổ thông
cầm, nắm, giữ
Từ điển trích dẫn
(Động) Nắm, cầm.
◇
Hồng Lâu Mộng
紅
樓
夢
: “Nhất bả tử toản trụ tha đích thủ, ngạnh yết liễu bán nhật”
一
把
死
攥
住
他
的
手
,
哽
咽
了
半
日
(Đệ thất thập thất hồi) (Tình Văn) Nắm chặt lấy tay cậu ta (Bảo Ngọc), nức nở một hồi lâu.
Từ điển Trần Văn Chánh
(khn) Nắm, cầm:
手
裡
攥
著
一
把
斧
子
Tay cầm một cái rìu;
攥
拳
頭
Nắm tay.
tát
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắm lấy — Một nắm.