Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giương ra. Kéo căng ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ném thia lia (ném đá trên mặt nước)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ném đá trượt trên mặt nước: Ném thia lia
Etymology: Hv thủ li
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 摛:lay
Etymology: F2: thủ 扌⿰離 ly
Exemples
Mots composés5
thia lia•lia lịa•lia mảnh sành xuống ao•cá thia lia•ném thia lia