Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ngăn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngăn lại. Chặn lại. Cản trở.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đan áo, đan lát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đập mạnh vợt khi chơi bóng bàn: Lan kích
2.
Ngăn chặn: Lan trở; Lan đáng; Lan trú; Lan hà bá (đập chặn sông); Lan lộ hổ (cọp)(vật chặn đường); Lan yêu (ôm ngang lưng người; chặn sông)
Etymology: lán
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dan díu; dan tay
Từ điển phổ thông
chặn lại, ngăn lại
Bảng Tra Chữ Nôm
chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa xong: Dang dở
2.
Phơi ra: Dang nắng
3.
Mở rộng: Dang tay
Etymology: (Hv thủ giang)(diên; dương; lan)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cài ngang dọc các nan hay sợi: Đan lát; Đan rổ; Đan áo; Đan lưới
Etymology: Hv đan; thủ lan
Nôm Foundation
cản trở, ngăn chặn, chặn lại
Bảng Tra Chữ Nôm
lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp thành hàng có thứ tự: Dàn chào; Dàn nhạc; Dàn bài; Dàn trận
2.
Cái giá đỡ dây leo: Dàn hoa ti-gôn
Etymology: (Hv dần)(thủ gián; lan)
Bảng Tra Chữ Nôm
dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng khó bỏ: Nợ nần dan díu
2.
Nối vòng tay: Dan tay ra về
Etymology: (Hv thủ giang)(diên; thủ lan)(thủ nhàn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dan díu: Như __
2.
Dan tay: nắm tay nhau.
3.
Đan kín, dày đặc.
Etymology: C2: 攔 lan | F2: thủ 扌⿰ 闌 lan
Exemples
Bây giờ lòng đã biết lòng. Bõ công dan díu đèo bòng bấy lâu.
Source: tdcndg | Nguyệt hoa vấn đáp, 21a
Phơi buồm ngăn gió trần nào bá. Ráo chén dan tay bạn họp chơi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 13b
Mots composés6
tràn lan•lan truyền•lan man•lan toả•già lan•khẩu một già lan