Significations
Nôm Foundation
chọn lựa, lấy ra, loại bỏ
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gãi.
2.
Ném.
3.
Một âm là **thích**. Khều lấy, ngoéo lấy.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Xúi giục
2.
Phơi bày
3.
(văn) Gãi
4.
(văn) Ném
5.
(văn) Khều lấy, ngoèo lấy.
Không có kết nối internet.
No internet connection.