Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đâm vào.
Từ điển phổ thông
đâm, châm, trọc
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đâm, châm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọc vật dài vào: Thọc huyết; Thọc tay vào túi; Thọc lét
2.
Mấy cụm từ: Thọc gậy bánh xe (gây chướng ngại); Đâm bị thóc thọc bị gạo (xúi bẩy đôi bên)
Etymology: (Hv thủ thốc)(thủ thục)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thọc mạch
Nôm Foundation
đâm thủng; xuyên qua
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 逐:chọc
Etymology: F2: thủ 扌⿰蜀 thục
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chọc, đâm vào.
Etymology: F2: thủ 扌⿰蜀 thục
Exemples
Mots composés5
châm chọc•chọc trời•chọc tiết•chọc tức•chòng chọc