Significations
triệp
Từ điển phổ thông
gấp, xếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiết, chiết cây; chiết suất
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Gấp, xếp (giấy...)
2.
Cuốn sách mỏng gấp lại, tập
3.
Cong và cuốn lại
4.
Kéo gãy.
Nôm Foundation
gập, uốn; xoắn
chiếp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hư hỏng, hư hại — Gấp lại. Xếp lại.
chiệp
lạp
chiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bớt giá: Chiết cựu (mất giá vì đã dùng); Đả cửu chiết khấu (bớt 10%); Đả bát chiết khấu (bớt 20%); Chiết bán (bớt 50%)
2.
Gấp lại: Chiết điệp
3.
Xem Triếp (zhe) Triệt (shé)
4.
Bẻ gẫy: Chiết tuyến (đường vẽ chấm chấm); Chiết quang (refraction); Chiết yêu (gãy lưng; bát lớn có eo ở bên hông)
5.
Bẻ cong, trình bày gẫy gọn: Khúc chiết
6.
Đổi hướng: Chiết hướng Tây
7.
Chịu phục: Tâm chiết
8.
Đổi lối tính (tiền nhà ra tiền ngoại quốc; pound ra kg...)
Etymology: zhé
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dập tắt; dập xương; vùi dập
dập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rập rình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bị giày nát: Dập xương; Cây cối dập nát
2.
Vùi cho tắt: Dập bếp
3.
Lấp đi: Vùi dập
Etymology: (Hv thổ diệt)(thổ tập; thủ tập)(thủ cập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vùi lấp, đè phủ lên.
2.
Dập dìu: nhộn nhịp, quấn quýt.
Etymology: F2: thủ 扌⿰習 tập
rập
Bảng Tra Chữ Nôm
triệp (gẫy, đứt, đổ bể)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hùa nhau: Toa rập
2.
Chuyển chữ từ bia vào giấy đè lên bia
3.
Làm giống như mẫu: Rập khuôn; Rập kiểu
Etymology: (Hv lạp; lạp)(thuỷ lập; túc lập)(thủ tập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rập rình: vẻ náo nức, rộn ràng.
Etymology: C2: 摺 tập
đập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đánh, gõ, vỗ mạnh vào vật gì.
Etymology: F2: thủ 扌⿰習 tập
sập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đánh dập xuống.
Etymology: F2: thủ 扌⿰習 tập | C2: 摺 tập
tấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tấp tểnh: nhúc nhắc chân, vẻ sắp sửa đi đâu làm gì.
2.
Dập vùi, vứt bỏ.
Etymology: F2: thủ 扌⿰習 tập | C2: 摺 tập
Exemples
dập
Nghe lời như dập cơn nồng. Nhân kỳ phó cử quyết lòng tìm phương .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 24a
rập
đập
tấp
Tuy thiếp mọn sau tấp chốn ngòi giếng cũng chẳng hận vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 75b
Mots composés3
chiếp xích•chiếp phiến•rập khuôn