Significations
Từ điển phổ thông
1.
họ Chí
2.
thành thật
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất. Lắm — Mạnh mẽ — Tin thật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chí tình; chí súng vào đầu
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
chộp
Nomfoundation
chân thành, ấm áp, thân mật; họ
Mots composes3
bộp chộp•chí hữu lương bằng•chộp lấy