Significations
ma
Từ điển phổ thông
xoa, xát
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Tan, mất, tiêu diệt. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Cổ giả phú quý nhi danh ma diệt, bất khả thắng kí, duy thích thảng phi thường chi nhân xưng yên” 古者富貴而名摩滅, 不可勝記, 唯倜儻非常之人稱焉 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Đời xưa, những kẻ giàu mà tên tuổi tiêu ma, có biết bao nhiêu mà kể, chỉ có những bậc lỗi lạc phi thường mới được lưu danh mà thôi (người ta nhắc đến).
5.
(Động) Thuận.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mài vào nhau. Cọ xác — Mất đi. Td: Tiếng ma.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Ma thác xa (xe mô tô); Ma đăng (modern); Ma-lạc-kha (Morocco); Ma nhĩ tư (Morse)
2.
Cân nhắc trong óc: Suỷ ma (cố tìm hiểu)
3.
Gãi: Ma thiên lâu (nhà chọc trời)
4.
Cụm từ: Hv Ma sa (* say nắng- TH masa; * vuốt bóp- TH mósuo)
5.
Xem Ma (mó)
6.
Cọ, mài: Ma đao; Ma quyền sát chưởng (vo tay sắp sửa xử võ)
7.
Làm mòn: Ma hao
8.
Mất đi: Bách thế bất ma
9.
Thử thách: Ma nan; Thiên ma bách chiết
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
xoa, chà xát, nghiền; ma sát
Mots composés12
ma quyền sát chưởng•ma sa•ma đính•ma sát•ma sa•ma-cô•ma đính phóng chủng•đàm ma•na ma•na ma ôn•án ma•cốc kích kiên ma