Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
cấy lúa, cầy cấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trồng cây: Rủ nhau đi cấy đi cầy
2.
Ương cho mọc: Cấy vi trùng
Etymology: (Hv lỗi kí)(hoà kí; thủ kí)(hoà gia; mộc kí)
Nôm Foundation
tưới tiêu; làm ngập nước chảy; rửa sạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gài bẫy; gài cửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chốt chặt: Gài cửa; Gài khuy áo; Kim gài (kim có mấu khoá)
2.
Ngầm đặt người lẻn vào tổ chức địch: Gài người vào đảng
3.
Dương cạm để bắt: Gài bẫy
4.
Còn âm là Cài*
Etymology: thủ kì; thủ khái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gà gáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Người ngủ) thở khò khè: Gáy gỗ như sấm
2.
(Chim, gà?) kêu: Gà tức nhau tiếng gáy
Etymology: (Hv khái)(khẩu cái; thủ khái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gãi đầu gãi tai; gãi lưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cào khẽ: Gãi ngứa; Gãi đầu gãi tai
Etymology: (Hv thủ kì)(thủ cải; thủ khái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở; khui: Khơi chai rượu mới
2.
Trở về dĩ vãng: Khơi chuyện cũ
3.
Còn âm là Khui*
Etymology: (khai; thủ khai) (khải; thủ cải) (thủ ½ khái)