Significations
trích
Từ điển phổ thông
1.
trích ra
2.
ngắt, hái, vặt
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Hái, ngắt, bẻ. ◎Như: “trích qua” 摘瓜 hái dưa, “trích quả” 摘果 hái quả. ◇Tây du kí 西遊記: “Giản na thục thấu đích đại đào, trích liễu hứa đa, tựu tại thụ chi thượng tự tại thụ dụng” 揀那熟透的大桃, 摘了許多, 就在樹枝上自在受用 (Đệ ngũ hồi) Chọn những quả đào to chín mọng, hái ngắt thật nhiều, rồi cứ tự do ăn ngay ở trên cây.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lượm. Hái lấy — Lựa chọn mà lấy ra, rút ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ ra một bên: Trích mạo tử (bỏ mũ)
2.
Lựa chọn: Trích diễm (lựa cái đẹp)
3.
Mượn tạm: Trích tá (vay tiền gấp)
4.
Lắt; hái; bứt: Trích hoa
Etymology: zhāi
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trích lục
Nôm Foundation
hái; chọn; định rõ
chếch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chênh chếch: xiên lệch, nghiêng chéo.
Etymology: C2: 摘 trích
Exemples
Mots composés23
trích ký•trích ký•trích huyết•trích do•trích trừ•trích đăng•trích dẫn•trích giảng•trích lục•trích dịch•trích sao•trích tá•trích diễm•trích lục•trích diễm thi tập•trích biệt•chỉ trích•trích yếu•thái trích•thái trích•phát trích•tầm chương trích cú•lĩnh nam trích quái