Significations
Từ điển Thiều Chửu
Ðánh, tát tai, cũng đọc là chữ **quách**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quắc nhĩ quang (bớp tai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó tin: Kì quặc
2.
Cãi cọ (tiếng bình dân): Tính hay quặc
3.
Tượng thanh: Ho quặc quặc
4.
Mắc vào, máng lên: Quặc ô (dù) vào tay
Etymology: (Hv quắc)(quác* ; khẩu ½ quật)
Nôm Foundation
tát tai, đánh vào tai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kì quặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bớp tai: Quắc nhĩ quang
Etymology: guai; guó