Significations
bi
Từ điển phổ thông
xiêm, đáy áo
bài
Từ điển phổ thông
1.
bày, xếp
2.
trình bày
3.
tỏ ra, phô ra, khoe ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bài binh bố trận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẫy tay: Bài thủ
2.
Lắc lư: Bài động
3.
Quả lắc
4.
Phà qua sông: Bài độ
5.
Nói huỵch toẹt: Bài mâu thuẫn
6.
Sắp xếp: Bài binh bố trận
7.
Làm ra vẻ: Bài uy phong
Etymology: bǎi
Nôm Foundation
đặt, để; bày ra; đu đưa
bãi
bẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đòn bẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẩy bằng điểm tựa: Đòn bẩy
2.
Dáng sợ hoặc rét cóng: Run lẩy bẩy
3.
Thôi thúc: Xui bẩy
Etymology: bảy*+ Hv bài
bải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bốc bải: Vơ vào, tóm lấy.
Etymology: C2: 摆 bãi
bảy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬙞:bảy
Etymology: C2: 擺 → 摆 bãi
bởi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
bới
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢱎:bới
Etymology: F2: thủ 扌⿰罷 → 罢 bãi | C2: 擺 → 摆 bãi
vãi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tung ném cho tản ra.
Etymology: F2: thủ 扌⿰罷 → 罢 bãi
Exemples
bãi
bải
bảy
bởi
Ấy bởi [do] nghê [ngô nghê] dại mà ra.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 42a
Nên thợ nên thầy vì có học. No ăn no mặc bởi hay làm.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 58a
Bởi con tin thì mẹ [đức mẹ Ma-ri-a] cho sự đã xin. Bấy giờ cho ẵm đức chúa Chi Thu (Giê-su), mặt mũi tốt lành hơn mọi sự thế gian.
Source: tdcndg | Thiên chúa thánh giáo khải mông, tr. 96
bới
Nhược phải con ngũ nghịch [năm điều nghịch], bới (bươi) rách hết bọc chửa nạ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 11a
Mots composés10
bài động•bài lộng•bài bố•sa vào bẫy•bài thiết•bài độ•bài luân•bài khoát•bài chung•dao bài