Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhiếp chính, nhiếp ảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ gìn sức khoẻ: Nhiếp tâm (thu tập tinh thần để bồi dưỡng tâm linh); Nhiếp hộ tuyến (prostate gland)
2.
Hút: Nhiếp thủ dinh dưỡng (hút chất nuôi)
3.
Tạm nhận công tác thay thế người khác: Nhiếp chính; Nhiếp lí
4.
Bắt lấy: Nhiếp ảnh (chụp hình); Nhiếp tượng cơ (máy chụp)
5.
Phiên âm: Nhiếp thị ôn độ kế (Celsius)
Etymology: shè
Nôm Foundation
tiếp nhận, hấp thụ; làm phó
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lép nhép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng gà con theo mẹ: Kêu lép nhép
2.
Tiếng môi lưỡi khua khi ăn: Nhai nhóp nhép
3.
Ướt lớp nhớp: Mồ hôi nhép nhẹp
Etymology: nhập; nhiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tẹp nhẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dẹp xuống vì ướt: Quần áo ướt nhẹp
Etymology: nhập; nhiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khép nép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xếp lại: Nép bút nghiên
2.
Tỏ ý cung kính: Khép nép; Nem nép
3.
Thu mình cho nhỏ: Nằm nép xuống đất
Etymology: (Hv nạp)(túc nhiếp; thủ nhiếp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nề nếp; nếp áo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Áo quan: Nếp tử xe châu (quan tài bằng gỗ tử trên xe nhà quàn)
2.
Quán từ giúp đếm: Dựng nên vài nếp nhà
3.
Thói tục: Nếp sống; Nề nếp (thói tốt của gia đình xã hội)
4.
Vết gấp: Nếp quần
Etymology: (Hv nhiếp)(y nhiếp; thổ nhiếp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chỗ gập để lại dấu.
Etymology: C2: 攝 → 摄 nhiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triếp (nể sợ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nể sợ: Triếp phục (nể sợ mà nghe theo)
Etymology: shè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xếp việc, quạt xếp, xếp chữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp đặt cho thứ tự: Sắp xếp; Xếp chữ; Xếp áo vào tủ
2.
Chồng lên nhau: Bánh giầy là thứ bánh xếp
3.
Gấp gọn: Thước xếp; Dao xếp
4.
Dẹp bỏ: Xếp bút nghiên lo việc binh đao
Etymology: (Hv sáp - tháp) (nhiếp; điệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cất đi, thu gọn lại.
Etymology: C2: 攝 → 摄 nhiếp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥼕:lép
Etymology: C2: 攝 → 摄 nhiếp
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 攝
Exemples
Mots composés2
nhiếp ảnh•phách nhiếp