Significations
Từ điển phổ thông
bôi, thoa
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Bôi, đắp, rịt. ◎Như: “trà chi” 搽脂 bôi sáp. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chỉ kiến hậu diện tẩu xuất nhất cá phụ nhân lai, qua kế tấn biên sáp nhất thốc dã hoa, trà nhất kiểm yên chi duyên phấn” 只見後面走出一個婦人來, 髽髻鬢邊插一簇野花, 搽一臉胭脂鉛粉 (Đệ tứ tam hồi) Chỉ thấy một người đàn bà từ đàng sau bước ra, bên mái tóc cắm một chùm hoa rừng, mặt bôi đầy son phấn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thoa lên. Td: Trà phấn ( thoa phấn, đánh phấn ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chà xát; chà đạp; ối chà (tiếng kêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lẩn vào: Trà trộn
2.
Bôi: Trà dược
Nôm Foundation
bôi, chà, lau; xức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trà (bôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thoa bôi: Chà phấn; Chà dược
2.
Chùi, xát: Chà gạo
3.
Tiếng kêu thán phục: Ối chà!
4.
Dẫm lên: Chà đạp danh dự
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buông, thả xuống.
Etymology: F2: thủ 扌⿰茶 trà
Exemples
Mots composés3
trà trộn•chà xát•lá chà bồn