Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng gang tay mà đo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng: Kẹt xe; Xương kẹt ở họng
2.
Khó xử: Thế kẹt; Kẹt tiền (khó kiếm vốn)
3.
Tượng thanh: Mở cửa kêu cọt kẹt; Nghiến răng kèn kẹt; Tiếng võng kẽo kẹt
Etymology: (kiệt; kiết) (thủ kiệt; thạch kiệt)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cọt kẹt; mắc kẹt
Mots composés2
cọt kẹt•mắc kẹt