Significations
thiên
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tát, vả.
2.
Quạt mát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dập (khích động)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ giúp đếm mấy vật mỏng: Nhất thiên môn (một tấm cửa)
2.
Cái quạt: Điện thiên; Thiên bối (sò có vỏ hình quạt)
3.
Tấm mỏng: Môn thiên
4.
Tấm vách: Bức thiên
5.
Dược thảo asparagus lucidus: Thiên môn đông
Etymology: shàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
quạt; vả vào mặt; khuấy động
dập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
làm phiên phiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Phiến
2.
Khích động
Etymology: shàn
phiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xúi bẩy: Phiến âm phong (ngầm xui); Phiến hoặc nhân tâm
2.
Tấm mỏng: Môn phiến (tấm cửa)
3.
Mạo tự giúp đếm các tấm mỏng: Nhị phiến môn (hai tấm cửa)
4.
Phe phẩy: Phiến hoả
5.
Cái quạt: Điện phiến
Etymology: shàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái quạt
quạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiên (cái quạt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扇:quạt
Etymology: F2: thủ 扌⿰扇 phiến