Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xông vào thình lình.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khâu từng mũi kim.
Etymology: F2: thủ 扌⿰突 đột
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dụt cổ; dụt dè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thọt chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Co vào: Rùa rụt cổ vào mai; Xo vai rụt cổ
2.
E ngại: Rụt rè
3.
Vừa ló ra lại lui về: Rụt ra rụt vào
Etymology: Hv luật; thủ đột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rụt rè: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰突 đột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rút dây, rú lời, chạy nước rút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
E ngại: Dụt dè
2.
Co lại; rút lại: Xo vai dụt cổ
Etymology: Hv thủ đột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rụt lại, rụt rè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Rút rát (nhát sợ); Rút cục (cuối cùng)
2.
Dùng ngón tay kéo ra ngoài: Rút ví tiền; Rút dây động dừng
3.
Kéo trở lại: Rút lời
4.
Co rúm: Chuột rút
5.
Trích dẫn: Câu này rút từ Thánh Kinh
6.
Lui thấp xuống: Nước lụt đã rút
7.
Lấy trớn khi đã gần tới đích: Chạy nước rút
8.
Phiên âm: Câu rút (Crux: cây hình chữ thập; tiếng xưa)
Etymology: (thủ tốt; luật) (khẩu xuất; trừu duật) (thủ đột)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Lọt ngay, đâm chuôi, thọc xuống (tiếng tục).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trồng trọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lui tới cầu cạnh: Thì thọt
2.
Lọt mau: Chạy thọt (tọt) vào nhà
3.
Chột, èo uột: Thọt chân; Đui thọt
Etymology: (Hv tối; khẩu tốt)(thủ đột; túc đột)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chạy tọt vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Trồng* : Cầy cấy trồng trọt
Etymology: (Hv thủ thuật)(thủ đột)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đút lót; đút nút; đút túi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lọt hẳn vào mau lẹ: Chạy tọt vào nhà
Etymology: (Hv đột)(thủ đột; túc tốt)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đưa vào, nhét vào, thò vào, lòn vào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đưa vật vào lỗ: Đút cơm cho ăn
2.
Nhét cho kín: Đút nút chai
Etymology: Hv thủ đột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhét vào. Hối lộ, của lót tay.
Etymology: F2: thủ 扌⿰突 đột
Nôm Foundation
(tiếng địa phương) tích trữ; ngồi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đâm nát, giã vụn.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 突 đột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gò đập kim loại.
Etymology: F2: thủ 扌⿰突 đột
Exemples
Mots composés1
rụt rè