Significations
Từ điển phổ thông
hoán đổi, trao đổi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðổi, cải.
2.
Thay đổi.
3.
Xấc xược.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đổi chác. Đổi cho nhau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thay đổi: Hoán đương (sang số lái xe); Hoán nha (thay răng); Hoán nhiên nhất tân (đổi hẳn lập trường; trông mới tinh); Hoán quý (đổi lối ăn vận tuỳ mùa); Hoán thang bất hoán dược (quanh quẩn cũng vậy thôi); Hoán thoại (nói kiểu khác); Hoán xa (đổi xe); Hoán vũ (thay lông)
2.
Trao đổi: Hoán hoá (barter) (trao đổi vật liệu không dùng tiền)
Etymology: huàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoán cải, hoán đổi
Nôm Foundation
thay đổi, trao đổi; thay thế
Mots composés26
hoán trí•giao hoán•hoán vị•hoán văn•hoán thang bất hoán dược•hoán cải•hoán đổi•vật hoán•hỗ hoán•luân hoán•vật hoán tinh di•đoái hoán•bạn hoán•thế hoán•biến hoán•canh hoán•cải hoán•biến hoán•thâu thiên hoán nhựt•điểu thương hoán pháo•cải đầu hoán diện•thoát thai hoán cốt•thoát cốt hoán thai•suy bôi hoán trản•thâu lương hoán trụ•thải cựu hoán tân