Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
quĩ độ (ước lượng)
Nôm Foundation
thủ tướng; đoán, ước lượng
Từ điển phổ thông
đo lường
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đo xem được bao nhiêu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quỹ độ (ước lượng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đoán chừng, ước lượng: Quỹ tình độ lí (theo lẽ thường)
2.
Lẽ phải theo
Etymology: kuí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quảy gánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gánh: Một gánh càn khôn quảy xuống ngàn
2.
Lượng một lần gánh
Etymology: (quảy; thủ quý)(thủ quai; thủ quải)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cá quẫy
Bảng Tra Chữ Nôm
quạnh quẽ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quạnh quẽ: vắng lặng, hiu hắt.
Etymology: C2: 揆 quỹ
Bảng Tra Chữ Nôm
cựa quậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Cựa quậy (* động đậy; * vận động)
Etymology: (Hv quải) (quý; thủ quý; quỵ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cựa quậy: động đậy thân mình.
Etymology: F2: thủ 扌⿰癸 quý
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡎝:cõi
Etymology: C2: 揆 quỹ
Exemples
Trải qua đã sáu năm. Quạnh quẽ thương hai thân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 22a
Mots composés4
quỹ tịch•quỹ độ•cựa quậy•quơ quậy