Significations
Từ điển phổ thông
1.
thi thố ra
2.
bãi bỏ
3.
bắt tay vào làm, lo liệu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xếp đặt, bày biện — Làm ra. Td: Thi thố — Xem Trách.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lựa chọn (lời nói): Thố từ bất đương (ăn nói vụng về)
2.
Điều hành công việc: Thố trí; Bất tri sở thố (không biết lo liệu); Thố thủ bất cập (trở tay không kịp)
3.
Hoảng sợ: Kinh hoang thất thố
Etymology: cuò
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nơi; thu thập, sắp xếp; sử dụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thập thò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thể thống: Chẳng ra cái thá gì
Etymology: Hv thế; thố
Bảng Tra Chữ Nôm
đất thó (đất sét)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để lộ (vật dài dài): Thò đầu, thò đuôi; Thò tay; Thập thò (ra ngoài nửa chừng)
2.
Cụm từ: Thò lò (* con xúc xắc; * hay trở mặt: Thò lò sáu mặt)
Etymology: (Hv thu; thụ)(thù; thố; túc ½ thoa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ăn cắp vật nhỏ (tiếng bình dân): Đánh thó cái bút chì
Etymology: thủ thác; thố
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vóc dáng.
Etymology: C2: 措 thố
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)
Bảng Tra Chữ Nôm
số là
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Liếm* : Liếm láp
Etymology: Hv thủ lạp
Bảng Tra Chữ Nôm
đến đây làm cái thá gì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xồ xồ: rào rào, ào ạt.
Etymology: C2: 措 thố
Exemples
Mots composés10
thố trí dụ như•thất thố•thố thi•thố thủ bất cập•thi thố•kinh hoảng thất thố•trương hoàng thất thố•mang nhiên thất thố•bất tri sở thố•thủ tú vô thố