Significations
Từ điển phổ thông
1.
xếp hàng
2.
bè (thuyền bè)
3.
tháo ra
4.
xô, đẩy
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Xếp thành hàng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chê bai — Bày ra. Sắp xếp — Tên một đơn vị nhỏ trong quân đội Trung Hoa.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
bài
2.
bầy
Nomfoundation
hàng, hàng, hàng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bẻ bai
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bày đặt; bày biện
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chơi bời; tơi bời
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
vài ba người
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cho vời
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
một bầy; bầy vẽ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bay bướm
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
an bài
Mots composes57
bài cầu•bài đội•bài tiết khí quan•bài mạt•bài nha•bài hãm•bài hước•bài bố•bài trừ•bài tập•bài xích•bài đội•bài nan giải phân•an bài•bài muộn•bài kháng•bài cốt•bài giải•bài san đảo hải•bài sa giản kim•bài bác•bài trưởng•bài tự•bài tiết•bài thơ•bài binh bố trận•bài toán hắc quá•bài thơ chưng bày•bài hát•bài hành