Significations
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Lôi, kéo.
3.
(Động) Chèn ép, khiên chế.
4.
(Động) Nắm chặt, ghì giữ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đem lại gần: Ghé vai gánh vác
2.
Tạt vào: Thuyền tình vừa ghé tới nơi; Tiện thể ghé vào thăm bạn
3.
Tới sát: Ghé tai nói nhỏ
Etymology: túc kí; thủ kí
Nôm Foundation
kéo sang một bên, lôi; kéo một chân.
Mots composés3
kỷ giốc•kì kèo•kì cọ