Significations
tiệp
Từ điển phổ thông
thắng trận
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mau lẹ. Td: Mẫn tiệp — Tin thắng trận.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thắng trận: Báo tiệp (đưa tin thắng trận)
2.
Lối tắt: Tẩu tiệp kính (chạy lối tắt)
3.
Phiên âm: Tiệp khắc (Czechoslavia)
4.
Lanh lẹ: Tiệp túc tiên đăng (lẹ chân sẽ được); Tẩu tiệp kinh (đi tắt)
Etymology: jié
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
thiệp
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Nhanh, mau lẹ. ◎Như: “mẫn tiệp” 敏捷 nhanh nhẹn, “tiệp túc tiên đắc” 捷足先得 nhanh chân được trước. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bảo Ngọc kiến Bảo Cầm niên kỉ tối tiểu, tài hựu mẫn tiệp, thâm vi kì dị” 寶玉見寶琴年紀最小, 才又敏捷,深為奇異 (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc thấy Bảo Cầm nhỏ tuổi hơn cả, lại có tài nhanh nhẹn, thật lấy làm kì lạ.
tẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rỗng: Túi tiền lép tẹp
2.
Cụm từ: Tẹp nhẹp (* nhỏ không đáng kể; * hay chú ý vụn vặt)
3.
Không dầy: Lép tẹp
Etymology: Hv tiệp
Nôm Foundation
thắng, thắng lợi
Mots composés17
tiệp báo•tiệp báo•tiệp báo tần truyền•mẫn tiệp•tiệp âm•tiệp kính•ba hoa đi Tiệp•tiệp khắc•tiệp kính•tẹp nhẹp•tiệp cấp•tiệp túc tiên đăng•tiệp thư•báo tiệp•báo tiệp•công dư tiệp kí•chung nam tiệp kinh