Significations
Từ điển phổ thông
vỗ, sờ bắt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rờ mó — Vỗ nhẹ — Giữ chặt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
Nomfoundation
vuốt ve, sờ mó, sờ mó, sờ soạng
Mots composes4
môn tâm•môn tâm vô quý•môn tôn•môn hoả