Significations
banh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở phanh: Banh mắt
2.
Mặt trời mọc đã lâu: Sáng banh
Etymology: (binh; phanh) (thủ bình; thủ binh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sáng banh; sâm banh
biệng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
biệng đòn
bành
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chành bành: dàn trải ra hết mức theo bề rộng.
Etymology: F1: thủ 扌⿰兵 binh
Exemples
Mots composés5
đá banh•sâm banh (panh)•sáng banh•banh mắt•sâm-banh (panh)