Significations
Từ điển phổ thông
1.
cấu, véo
2.
nắm chặt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nắm nặn, nắm đất gọi là niết.
2.
Cùng co kéo phụ hội với nhau cũng gọi là niết. Tục viết là 揑.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bịa đặt: Niết tạo
2.
Xem Nát
3.
Rón bằng ngón tay: Niết trước nhất lạp đường (rón cục kẹo)
4.
Nặn bằng tay
5.
Giúp kín đáo: Niết cố (bí mật mách kế); Niết hợp (giúp có mèo)
Etymology: niē
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhét vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhồi vào: Nhét giẻ vào mồm; Phải nhét vào óc
Etymology: (Hv chiết; niết)(nhiệt)
Nôm Foundation
nhặt bằng tay; nhào; nặn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nạt nộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đe cho sợ: Nạt nộ; Doạ nạt
2.
Hiếp kẻ yếu: Bắt nạt
Etymology: (Hv nát...)(khẩu nát)(tâm ½ nát)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tơi tả: Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan (đau khổ cùng cực)
2.
Bẹo, nhặt, rón bằng ngón tay: Nát trước nhất lạp đường (rón một cục đường)
3.
Bóp nặn: Nát nê nhân nhi (nặn đất sét ra tượng người); Nát tích (với bộ hoà; nắn bóp thớ thịt dọc xương sống theo Trung y)
4.
Bịa đặt: Nát tạo; Nát báo (đưa tin bịa)
5.
Mấy cụm từ: Nát cô (với bộ nhân - chỉ bảo ngầm; làm môi giới); Nát hợp (* đứng ra hoà giải; * có mèo); Nát nhất bả hãn (lo mướt mồ hôi)
6.
Còn âm là Niết
7.
Cụm từ: Nát rượu (hay say sưa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 涅:nát
Etymology: C2: 捏 niết
Exemples
Mots composés20
niết nhất bả lãnh hãn•niết tích•nát tan•nát bét•mục nát•niết tích•niết tạo•niết nhất bả hãn•dốt nát•nát như tấm•niết cổ•rữa nát•nhàu nát•giập nát•dột nát•nghiền nát ra•ruỗng nát•thế từ niết khống•bằng không niết tạo•thị tử thiêu nhuyễn đích niết