Significations
Từ điển phổ thông
lướt qua, phẩy qua
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Trừ sạch, dứt.
3.
(Động) Mưa tạt.
4.
(Động) Lui lại phía sau.
5.
Một âm là “siếu”. (Động) Nhân tiện nhờ người mang đồ vật gửi đi. ◎Như: “siếu tín” 捎信 nhờ mang thư hộ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiên phụ lâm chung chi nhật, lưu hạ giá ta đông tây, giáo kí dữ ca ca tố di niệm. Vi nhân vô tâm phúc chi nhân, bất tằng siếu lai” 先父臨終之日, 留下這些東西, 教寄與哥哥做遺念. 為因無心腹之人, 不曾捎來 (Đệ ngũ thập lục hồi) Ngày thân phụ lâm chung, có để lại chút vật này, dặn cho đại ca làm kỉ niệm. Vì không có người tâm phúc, nên chưa mang lại.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lướt qua, phẩy qua.
2.
Trừ sạch.
3.
Một âm là siếu. Gửi đồ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chọn lựa — Cướp bóc — Giết đi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sao chép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lùi xe
2.
Mấy cụm từ: Sao mã tử (túi da bỏ ngang lưng ngựa); Sao sắc (lạt màu)
3.
Xem Sao (shao)
4.
Xem Sao (shào)
5.
Mang tới: Sao cấp; Sao cá nhân khẩu tín (nhắn bảo); Sao cước (tiện đường đón đồ hay người lên xe)
Nôm Foundation
chọn; lấy; mang
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh nhẹ. Vỗ nhẹ — Đem vật gì tới tặng biếu người nào — Các âm khác là Sao, Tiêu. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trừ bỏ đi — Một âm là Sao. Xem Sao.
Mots composés1
sao vân