Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đưa dẫn tới — Duỗi ra. Thoải mái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dùa cơm vào miệng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giùa đi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giơ tay; gầy giơ xương
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
giơ
Mots composes2
giơ cao đánh khẽ•giơ tay