Significations
cứu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gỡ khỏi cảnh khổ: Hô cứu; Cứu độ; Cứu hoang (cứu đói); Cứu hộ thương viên
2.
Giúp: Cứu binh; Cứu quốc
3.
Từ này đã hoá Nôm: Cứu đói
Etymology: jiù
Nôm Foundation
dài và cong