Significations
Từ điển phổ thông
1.
quấy, đảo
2.
quấy rối, làm loạn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rối loạn. Làm cho rối loạn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như 攪.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đông người cùng đi thành đoàn: Kéo nhau; Kéo bè kéo cánh
2.
Lôi, rút: Kéo chã; Kéo tơ; Kéo xe
3.
Tới đến ùn ùn: Mây kéo đen trời
4.
Mấy cụm từ: Kéo cầy (* lôi cái cầy; * làm việc kiếm tiền: Kéo cày trả nợ); Kéo lấy vốn (kinh doanh không có lợi, mà còn mừng vì không mất vốn); Kéo gỗ (* lôi gỗ nặng; * ngáy đều đặn)
5.
Cố ý làm chậm để thời gian thêm lâu: Kéo dài công việc
Etymology: (Hv thủ cáo) (thủ kiều) (Hv thủ + kêu* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lũ lượt theo nhau chuyển đi.
2.
Lôi về phía mình. Lôi đi theo mình.
Etymology: F2: thủ 扌⿰吿 cáo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kéo cầy, kéo nhau
Exemples
Hễ thấy động dây thì ở trên này kéo lên cho mau.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 17a
Mười tám kéo thuyền xuống bơi. Mười chín đem bánh, hai mươi rước thần.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 27a
Kéo cưa kéo kít (quýt). Ăn ít ăn nhiều.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 178b
Mots composés10
kéo dài•kéo cày•kéo lê•kéo rốc đi•níu kéo•kéo nhau•kéo gỗ•guồng kéo sợi•lôi kéo•ô kéo