Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lựa kĩ: Kén chồng; Kén ăn; Kén cá chọn canh (lựa chọn quá kĩ)
Etymology: (Hv kiến) (thủ kiến; ngọc kiến)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 見:kén
Etymology: F2: thủ 扌⿰見 kiến
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kén chọn
Exemples
Vợ chồng kén chọn cho rành. Tìm người tính nết hiền lành mới nên .
Source: tdcndg | Nhật tỉnh ngâm, 2a
Mots composés1
kén chọn