Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giộng trống thúc quân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẩy thuyền bằng sào: Chống thuyền
2.
Cự lại: Chống đối
3.
Đỡ cho khỏi đổ: Chống nạng
4.
Cụm từ: Vụng chèo khéo chống (* đẩy thuyền chỉ biết dùng sào; * khéo chữa mình)
Etymology: (Hv thủ lộng)(thủ chúng)
Bảng Tra Chữ Nôm
dù lọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nện: Giộng chuông; Ngã giộng đầu
2.
Mách: Tâu giộng (tiếng xưa)
Etymology: Hv thủ lộng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Thâu qua ; câu đủ lớn tàng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Thòng lọng (có thủ trước “lọng” - nút hở, khi cần có thể xiết lại): Tung thòng lọng bắt ngựa hoang
2.
Dù che dùng làm nghi trượng: Võng lọng
Etymology: (lộng)(cân lộng; tản lộng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lỏng lẻo
Đại Nam Quấc âm tự vị
Lổng gốc, trốc gốc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ham chơi: Lêu lổng
2.
(Ngã đổ) ngổn ngang: Lổng chổng
Etymology: Hv thủ lộng
Nôm Foundation
chơi đùa, xử lý đồ vật
Đại Nam Quấc âm tự vị
Có nhiều nước, không đông đặc, nới ra không bóp chặt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lêu lổng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không chặt: Lỏng lẻo; Lỏng buông tay khấu
Etymology: (Hv khẩu lộng)(thủ lộng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buông lơi. Để chùng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰弄 lộng
Exemples
Mots composés10
thả lỏng•lòng khòng•lòng thòng•bỏ lỏng•nới lỏng•chất lỏng•lỏng chỏng•lỏng lẻo•buông lỏng•dây thòng lòng