Significations
Từ điển phổ thông
bẻ gãy
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bẻ.
2.
Thất bại nhỏ gọi là toả.
3.
Âm điệu rời rạc cũng gọi là toả.
4.
Khuất nhục.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bẻ gẫy — Bị thất bại — Chịu nhục.
Bảng Tra Chữ Nôm
nổi đoá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trẹo gân: Toả thương
2.
Vụ thất bại: Toả bại; Toả triệp
3.
Làm yếu: Toả địch quân đích duệ khí
4.
Đánh bại: Toả bại
Etymology: cuò
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đè xuống; chặt; nghiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nóng tính: Nổi doá Còn đọc là Đoá*
Etymology: Hv toả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
doạ dẫm, doạ nạt
Bảng Tra Chữ Nôm
toả bại (thất bại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đe nẹt: Doạ nạt
Etymology: (khẩu toa; đoạ)(thủ toạ; khẩu hoạ)
Mots composés5
toả chiết•toả chí•toả bại•toả bại•chiết toả