Significations
Từ điển phổ thông
chuyển dời
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vê vắt.
2.
Dịch. Lấy khoản này đem dùng về việc kia gọi là na.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xoa tay vào với nhau.
Bảng Tra Chữ Nôm
na di
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Na Uy (Norway)
2.
Xê dịch: Na dụng (đem dùng vào việc khác); Na động kỉ bộ (đi lên mấy bước)
Etymology: nuó
Từ điển Trần Văn Chánh
Xê dịch, di chuyển, dời, chuyển.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nấn ná
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nơ đi
Nôm Foundation
di chuyển, dịch sang một bên
Mots composés6
na dụng•na động•na uy•Na Uy•na tá•na động