Significations
oạt
Từ điển phổ thông
móc, thò tay
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Móc, thò tay vào trong hang mà móc thử xem gọi là oạt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thò tay vào. Thọc tay sâu vào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Oát
2.
Cụm từ: Oạt khổ (nói giọng cay đắng)
3.
Đào, móc: Oạt căn (đào tận rễ); Oạt nhĩ (ngoáy tai lấy ráy); Oạt phương (đào đất đá; lượng đất đá đào lên); Oạt nhục bổ sang; Uyển nhục bổ sang (đẽo thịt để chữa mụn: dùng biện pháp quá mạnh); Oạt quật cổ vật (đào kiếm các vật đời xưa); Oạt tỉnh; Oạt không tâm tư (cố nặn óc)
Etymology: wā
Nôm Foundation
đào, khoét
Mots composés4
oạt khống tâm tư•oạt nhục bổ sang•oạt khổ•oạt quật