Significations
lướt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chạy mau phía trên: Tầu lướt sóng
Etymology: (Hv liệt)(liệt; xích liệt; lược)
liếc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liếc dao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mài sơ sơ: Liếc dao
2.
Xem mau một lượt: Chỉ liếc sơ qua
3.
Nhìn chéo: Liếc trộm
Etymology: (Hv mục liệt)(thủ liệt; mục lạc)
trét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bôi trát: Trét vách; Trét thuyền
Etymology: (Hv triết)(thủ liệt; thổ triết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trát, nhét.
Etymology: F2: thủ 扌⿰列 liệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trét vách
dệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làm cho sợi kết thành tấm (vải, chiếu, rèm, v.v…).
Etymology: F2: thủ 扌⿰列 liệt
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lướt qua
Exemples
trét
Mots composés4
ríu rít•kêu rít•rối rít•quặng phe-rít