Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
rùng mình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Trống cà rùng (* loại trống đeo trước bụng; * bụng chửa)
2.
Cảnh đông người di chuyển: Rùng rùng
3.
Đáng sợ: Rùng rợn
4.
Phản ứng trước cảnh đáng sợ; đáng gớm: Rùng mình
Etymology: (Hv tâm dụng)(thủ đồng)
Nôm Foundation
(tiếng Quảng) nạo vét hoặc chọc bằng cây gậy
Mots composés2
rùng rợn•rùng mình