Significations
Từ điển phổ thông
1.
ném
2.
lôi, kéo, túm
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Lôi, kéo, níu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “(Hương Lăng) hốt thính Bảo Thiềm nhất nhượng, tài tiều kiến Kim Quế tại na lí lạp trụ Tiết Khoa, vãng lí tử duệ” 香菱忽聽寶蟾一嚷, 才瞧見金桂在那裏拉住薛蝌, 往裏死拽 (Đệ nhất bách hồi) (Hương Lăng) bỗng nghe Bảo Thiềm kêu lên, mới thấy Kim Quế đang nắm lấy Tiết Khoa, cố sống cố chết lôi vào trong nhà.
4.
(Danh) Mái chèo thuyền. Một thuyết khác là mạn thuyền. § Xem “duệ” 枻.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ duệ 曳.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dẫn đi, kéo đi.
Bảng Tra Chữ Nôm
sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ném đi; tung đi (tiếng bình dân)
2.
Xem Duệ (zhuài)
3.
Lôi đi: Sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)
4.
Kéo lôi: Tha duệ (tractor); Duệ thằng câu (trolling: dây câu mang nhiều lưỡi)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ra dìa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vòng ngoài: Ra dìa; Chầu dìa (ngồi ghé bên người đánh bạc)
Etymology: thủ duệ; giác di
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổi lên (còn âm là Dẫy): Nước dấy lên
2.
Cử sự: Dấy binh; Dấy loạn
Etymology: (duệ; tẩu duệ)(thủ duệ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cất tiếng, rộn lên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰曳 duệ
Nôm Foundation
kéo, lôi; ném; xoắn
Exemples
Mots composés3
lửa dấy lên•dấy binh•dấy quân