Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dặm lúa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chèn thêm vào: Dặm mạ vào chỗ lúa thưa
2.
Viết tô trên bóng chữ mẫu: Dặm mực lên son
Etymology: Hv thủ nhâm
Bảng Tra Chữ Nôm
giặm lúa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Giậm*
2.
Cấy chêm vào: Chưa có mưa thì hãy tạm giặm mía bên bờ ao…; Giặm mạ vào mấy chỗ lúa còn thưa
3.
(Viết...) đè lên nét chữ khác: Thoạt tiên viết giặm lên chữ son trên giấy, quen rồi thì giặm lên bóng chữ mẫu luồn sau giấy
Etymology: (Hv trạm)(thủ nhậm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chêm thêm vào chỗ còn thưa.
Etymology: F2: thủ 扌⿰任nhậm
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nhón, nhóm trong đầu ngón tay.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một rúm nhỏ nắm giữa các đầu ngón tay: Bỏ thêm nhúm muối
2.
Tụ lại thành rúm: Sàng cho trấu nhúm lại
3.
Không phẳng mịn: Áo quần nhăn nhúm
Etymology: thủ nhậm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhúm lại, một nhúm
Đại Nam Quấc âm tự vị
Vừa đựng trong lòng bàn tay.
Exemples
Mots composés1
bẹp dúm