Significations
Từ điển phổ thông
kéo, lôi
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Liên lụy, dây dưa.
3.
(Động) Đoạt lấy.
4.
(Động) Ném xuống.
8.
§ Ghi chú: Cũng đọc là “đà”.
Từ điển Thiều Chửu
Kéo, cũng đọc là chư đà.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Thối
2.
Mềm xinh: Tha thướt
3.
Nài nỉ: Tha thiết
4.
Thả cửa: Tha hồ
5.
Bỏ qua: Tha tội; Tha thứ; Tha nợ
6.
Thả ra: Tha bổng
7.
Nghĩa địa: Tha ma
8.
Lau chùi: Tha địa bản (lau sàn nhà)
9.
Kéo dài: Tha diên
10.
Kéo; lôi: Tha đái; Tha xa (xe lôi); Tha lạp cơ (tractor); Tha thuyền; Tha luân (tugboat); Hoả xa đầu tha trước tam thập cá xa bì (đầu xe lửa kéo ba mươi toa)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
kéo, lôi; trì hoãn, kéo dài
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tha đi, tha ra
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dắt. Kéo — Đem tới — Thòng xuống.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trớn: Chạy một quãng để lấy đà
2.
Béo mập: Đẫy đà
3.
Kéo lôi: Hoả xa đầu đà trước thập cá xa bì (đầu xe lửa kéo mười toa); Đà luân; Đà thuyền (tầu kéo)
4.
Kéo dài: Đà diên (giãn tới ngày khác); Đà khiếm (trả chậm)
5.
Lau: Đà bả (cái cán lau; Anh: mob)
6.
Còn âm là Tha
7.
Đã* (tiếng thơ): Khách đà lên ngựa
8.
Đảo qua đảo lại: Cành trúc la đà; La đà các quán rượu
9.
Sàn giúp xây cao: Đà giáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
La đà: sà xuống đung đưa.
Etymology: C1: 拖 đà
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không nhúc nhích; Nằm cứng đờ
2.
Ít sinh khí, kém hoạt động: Đờ đẫn; Con mắt lờ đờ
Etymology: đà; đà; đà*
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khiến giảm nhẹ, tạm bớt đi.
2.
Giữ, nâng ở bên dưới.
3.
Trợ giúp, sẻ chia.
4.
Ngăn giữ, che chắn.
Etymology: C2: 拖 đà | F2: thủ 扌⿰㐌 đã
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm công trừ nợ: Ở đợ
2.
Cầm cố: Vay nợ đợ con; Bán vợ đợ con
Etymology: (Hv độ; trợ; đốn)(Nôm đà* )
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ở đợ; bán vợ đợ con
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngây ngô: Đớ đẩn
2.
Khó cử động: Đớ họng; Đớ lưỡi (ý nói không trả lời mà chống chế nổi)
Etymology: (Hv khẩu đa)(Hv thạch đa; đà* )
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đã đi rồi; đã đành; đã là; đã rồi; đã vậy
Exemples
Cùng nhau bù đỡ yêu thương lấy. Chớ nỡ xem bằng khách tới qua.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 12a
Nào khi gánh nặng anh chờ. Qua cầu anh đỡ, bây giờ em quên.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 18b
Sẵn lưng cơm con cúng cha con, để mời Cụ xơi cho đỡ đói.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 9a
Vào thiếu chưng lều che gió, ra không chưng nón đỡ mưa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 62a
Mots composés10
bê tha•đà đao•tha hài•tha lạp•tha mồi•tha xa•tha xa•tha nễ đái thuỷ•tha diên•liên tha đái lạp