Significations
Từ điển phổ thông
1.
kẻ dụ dỗ
2.
cái gậy
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Gậy chống. § Thông “quải” 枴. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giả Trân thử thì dã hữu ta bệnh chứng tại thân, nhị tắc quá ư bi thống liễu, nhân trụ cá quải, đạc liễu tiến lai” 賈珍此時也有些病症在身, 二則過於悲痛了, 因拄個拐, 踱了進來 (Đệ thập tam hồi) Giả Trân lúc đó đang có bệnh trong mình, lại vì quá thương xót, nên chống gậy, chậm chạp bước vào.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái gậy để người già chống — Lừa dụ người khác đem tiền của cho mình.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
quay tơ
2.
quảy gánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quái cổ nhìn sau lưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổi hướng vội vàng: Quày quả trở lại
2.
Bắt đổi hướng: Quày ngựa chạy
Etymology: quảy; túc quỳ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng kêu: Quái nhỉ!; Làm quái gì nhau!
2.
Nắng vào lúc mặt trời sắp lặn: Nắng quái
3.
Ngoái nhìn lại: Quái cổ nhìn sau lưng
Etymology: Hv quảy
Hán Việt Từ Điển
quải kiếm (treo kiếm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quày quả ra đi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Nhớ) thổn thức: Quay quắt
2.
Trở theo hướng mới: Quay lại; Quay đi
3.
Xoay tròn: Con quay (con vụ); Quay tít
Etymology: (Hv quai)(quảy; thủ quai)(kim quai; oai; túc quỳ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bàn dài (Hv Quỹ hoặc Cự): Quầy rượu
2.
Quay lưng với dáng giận: Quầy quả bỏ đi
Etymology: Hv quảy; quỹ
Hán Việt Từ Điển
quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
Nôm Foundation
bắt cóc; lừa dối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quầy sách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gậy chống: Quảy côn
2.
Lừa: Quảy tiền tài
3.
Dáng lặc lè hoặc khuỳnh khuỳnh: Nhất quảy nhất quảy địa
4.
Lòng dạ nhiều mưu độc: Quảy quắt
5.
Không may: Xui quảy (tiếng miền Nam)
6.
Nói tục vì tức giận: Đèo quảy
7.
Lượng một lần gánh
8.
Gánh: Một gánh càn khôn quảy xuống ngàn
9.
Xoay hướng: Vãng hữu quảy (quẹo mặt)
Mots composés6
quải loan•quải loan mạt giốc•khanh mòng quải phiến•khúc lý quải loan•thất loan bát quải•lạc bác trửu triêu ngoại quải