Significations
Từ điển phổ thông
1.
nứt ra
2.
huỷ đi
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sách tín (mở phong thơ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phá: Sách huỷ; Sách trướng bồng (nhổ trại)
2.
Xé ra: Sách tín (mở bì thơ); Sách cơ khí (tháo máy)
Etymology: chāi
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
phá vỡ, tách ra, xé mở; hủy diệt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rách ra. Nứt ra — Mở ra — Cũng đọc Sách.
Mots composés5
sách đông tường bổ tây tường•sách tá•sách đông bổ tây•sách tán•quá hà sách kiều